Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Tiến Dũng giáo viên trường THCS Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Nội
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dạy thêm hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 03-05-2013
Dung lượng: 289.9 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 03-05-2013
Dung lượng: 289.9 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Hoá chất
Thuốc thử
Hiện tượng
Phương trình hóa học minh họa
- Axit
- Bazơ kiềm
Quỳ tím
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh
Dung dịch bazơ làm dung dịch Phênolphtalêin không màu thành màu đỏ .(Lưu ý : Phương pháp này chỉ nhận biết dung dịch bazơ )
Gốc nitrat
Cu, H2SO4
đặc
Tạo khí không màuNO, để ngoài không khí hoá nâu NO2
8HNO3 + 3Cu ( 3Cu(NO3)2 + 2NO ( + 4H2O
(không màu)
2NO + O2 ( 2NO2 (
(màu nâu)
Gốc sunfat
BaCl2
Tạo kết tủa trắng BaSO4(không tan trong axit
H2SO4 + BaCl2 ( BaSO4(+ 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 ( BaSO4+ 2NaCl
Gốc sunfit
- BaCl2
- Axit
-Nước vôi trong
- Tạo kết tủa trắng BaSO3( không tan trong axit.
- Tạo khí không màu mùi xốc SO2(
- Làm đục nước vôi trong CaSO3 ( trắng
Na2SO3 + BaCl2 BaSO3+ 2NaCl
Na2SO3 + HCl BaCl2 + SO2 + H2O
Na2SO3 + Ca(OH)2 CaSO3 ( + 2NaOH
Gốc cacbonat
Axit,
BaCl2,
AgNO3
- Tạo khí không màu CO2 (
- Tạo kết tủa trắng BaCO3(
- Tạo kết tủa trắng Ag2CO3(
CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Na2CO3 + BaCl2 ( BaCO3 + 2NaCl
Na2CO3 + 2AgNO3 ( Ag2CO3 + 2NaNO3
Gốc photphat
AgNO3
Tạo kết tủa màu vàng Ag3PO4(, hóa đen nhanh ngoài ánh sáng
Na3PO4 + 3AgNO3 ( Ag3PO4 + 3NaNO3
Gốc clorua
AgNO3, Pb(NO3)2
Tạo kết tủa trắng AgCl(, PbCl2( từ từ hoá đen ngoài ánh sáng
HCl + AgNO3 ( AgCl + HNO3
2NaCl + Pb(NO3)2 ( PbCl2 + 2NaNO3
Muối sunfua
- Axit,
- Pb(NO3)2
-CuCl2
- Tạo khí mùi trứng thối H2S(
- Tạo kết tủa đen PbS (
- Tạo kết tủa đen CuS (
Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
Na2S + Pb(NO3)2 PbS+ 2NaNO3
Muối sắt (II)
NaOH
NaOH
Tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2(, sau đó bị hoá nâu đỏ ngoài không khí Fe(OH)3 (
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Muối sắt (III)
Tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe(OH)3(
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
Muối Ca(II), Mg(II)
Tạo kết tủa trắng Mg(OH)2 (
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
Muối Cu(II)
Tạo kết tủa xanh lam Cu(OH)2(
Cu(NO3)2 +2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3
Muối Al (III) Muối Zn(II)
Tạo kết tủa trắng Al(OH)3(, tan trong NaOH dư
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH (dư) NaAlO2 + 2H2O
Nhóm hiđroxit và gốc axit
Hiđro và các kim loại
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
- OH (hidroxit)
t
t
-
k
i
trắng
t
k
trắng
-
k
k
xanh l
k
tr x
k
n đỏ
k
trắng
- Cl (clorua)
t/b
t
t
k
trắng
t
t
t
t
t
i
t
xanh
t
lục n
t
t
- NO3 (nitrat)
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
xanh
t
t
t
- CH3COO (axetat)
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
-
t
= S (sunfua)
t/b
t
t
k
đen
-
t
t
k
k
k
đen
k
đen
k
đen
k
-
= SO3 (sunfit)
t/b
t
t
k
Thuốc thử
Hiện tượng
Phương trình hóa học minh họa
- Axit
- Bazơ kiềm
Quỳ tím
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh
Dung dịch bazơ làm dung dịch Phênolphtalêin không màu thành màu đỏ .(Lưu ý : Phương pháp này chỉ nhận biết dung dịch bazơ )
Gốc nitrat
Cu, H2SO4
đặc
Tạo khí không màuNO, để ngoài không khí hoá nâu NO2
8HNO3 + 3Cu ( 3Cu(NO3)2 + 2NO ( + 4H2O
(không màu)
2NO + O2 ( 2NO2 (
(màu nâu)
Gốc sunfat
BaCl2
Tạo kết tủa trắng BaSO4(không tan trong axit
H2SO4 + BaCl2 ( BaSO4(+ 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 ( BaSO4+ 2NaCl
Gốc sunfit
- BaCl2
- Axit
-Nước vôi trong
- Tạo kết tủa trắng BaSO3( không tan trong axit.
- Tạo khí không màu mùi xốc SO2(
- Làm đục nước vôi trong CaSO3 ( trắng
Na2SO3 + BaCl2 BaSO3+ 2NaCl
Na2SO3 + HCl BaCl2 + SO2 + H2O
Na2SO3 + Ca(OH)2 CaSO3 ( + 2NaOH
Gốc cacbonat
Axit,
BaCl2,
AgNO3
- Tạo khí không màu CO2 (
- Tạo kết tủa trắng BaCO3(
- Tạo kết tủa trắng Ag2CO3(
CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Na2CO3 + BaCl2 ( BaCO3 + 2NaCl
Na2CO3 + 2AgNO3 ( Ag2CO3 + 2NaNO3
Gốc photphat
AgNO3
Tạo kết tủa màu vàng Ag3PO4(, hóa đen nhanh ngoài ánh sáng
Na3PO4 + 3AgNO3 ( Ag3PO4 + 3NaNO3
Gốc clorua
AgNO3, Pb(NO3)2
Tạo kết tủa trắng AgCl(, PbCl2( từ từ hoá đen ngoài ánh sáng
HCl + AgNO3 ( AgCl + HNO3
2NaCl + Pb(NO3)2 ( PbCl2 + 2NaNO3
Muối sunfua
- Axit,
- Pb(NO3)2
-CuCl2
- Tạo khí mùi trứng thối H2S(
- Tạo kết tủa đen PbS (
- Tạo kết tủa đen CuS (
Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
Na2S + Pb(NO3)2 PbS+ 2NaNO3
Muối sắt (II)
NaOH
NaOH
Tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2(, sau đó bị hoá nâu đỏ ngoài không khí Fe(OH)3 (
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Muối sắt (III)
Tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe(OH)3(
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
Muối Ca(II), Mg(II)
Tạo kết tủa trắng Mg(OH)2 (
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
Muối Cu(II)
Tạo kết tủa xanh lam Cu(OH)2(
Cu(NO3)2 +2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3
Muối Al (III) Muối Zn(II)
Tạo kết tủa trắng Al(OH)3(, tan trong NaOH dư
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH (dư) NaAlO2 + 2H2O
Nhóm hiđroxit và gốc axit
Hiđro và các kim loại
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
- OH (hidroxit)
t
t
-
k
i
trắng
t
k
trắng
-
k
k
xanh l
k
tr x
k
n đỏ
k
trắng
- Cl (clorua)
t/b
t
t
k
trắng
t
t
t
t
t
i
t
xanh
t
lục n
t
t
- NO3 (nitrat)
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
xanh
t
t
t
- CH3COO (axetat)
t/b
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
t
-
t
= S (sunfua)
t/b
t
t
k
đen
-
t
t
k
k
k
đen
k
đen
k
đen
k
-
= SO3 (sunfit)
t/b
t
t
k
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓















Các ý kiến mới nhất