Danh ngôn

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2160.jpg SAM_2707.jpg SAM_2737.jpg Tu_giac.jpg Chuong_I_dai_so_9.jpg Cac_goc_tao_boi_1_duong_cat_2_duong_thang.jpg DSC02484.jpg Picture_408.jpg Picture_407.jpg Picture_406.jpg Picture_409.jpg Picture_427.jpg Picture_428.jpg Picture_429.jpg Danh_ngon_phu_nu.swf Namhocmoi_2.swf TANG_BAN.swf Banner_tang_bancuc_nhe_14.swf Hinh_nen_dong.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    Điểm báo

    Dự báo thời tiết

    Hà Nội
    Đồng Hới
    Huế
    TP.HCM

    Chào ngày mới

    Liên kết văn bản giáo dục

    Thời gian

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Tiến Dũng giáo viên trường THCS Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Nội

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dạy thêm hóa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:23' 03-05-2013
    Dung lượng: 289.9 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Hoá chất
    Thuốc thử
    Hiện tượng
    Phương trình hóa học minh họa
    
    - Axit
    - Bazơ kiềm
    Quỳ tím
    - Quỳ tím hoá đỏ
    - Quỳ tím hoá xanh
    
    
    Dung dịch bazơ làm dung dịch Phênolphtalêin không màu thành màu đỏ .(Lưu ý : Phương pháp này chỉ nhận biết dung dịch bazơ )
    
    Gốc nitrat
    Cu, H2SO4
    đặc
    Tạo khí không màuNO, để ngoài không khí hoá nâu NO2
    8HNO3 + 3Cu ( 3Cu(NO3)2 + 2NO ( + 4H2O
    (không màu)
    2NO + O2 ( 2NO2 (
    (màu nâu)
    
    Gốc sunfat
    
    BaCl2

    Tạo kết tủa trắng BaSO4(không tan trong axit
    H2SO4 + BaCl2 ( BaSO4(+ 2HCl
    Na2SO4 + BaCl2 ( BaSO4+ 2NaCl
    
    Gốc sunfit
    - BaCl2
    - Axit
    -Nước vôi trong
    - Tạo kết tủa trắng BaSO3( không tan trong axit.
    - Tạo khí không màu mùi xốc SO2(
    - Làm đục nước vôi trong CaSO3 ( trắng

    Na2SO3 + BaCl2  BaSO3+ 2NaCl
    Na2SO3 + HCl  BaCl2 + SO2 + H2O
    Na2SO3 + Ca(OH)2  CaSO3 ( + 2NaOH

    
    Gốc cacbonat
    Axit,
    BaCl2,
    AgNO3
    - Tạo khí không màu CO2 (
    - Tạo kết tủa trắng BaCO3(
    - Tạo kết tủa trắng Ag2CO3(
    CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
    Na2CO3 + BaCl2 ( BaCO3 + 2NaCl
    Na2CO3 + 2AgNO3 ( Ag2CO3 + 2NaNO3
    
    Gốc photphat
    AgNO3
    Tạo kết tủa màu vàng Ag3PO4(, hóa đen nhanh ngoài ánh sáng
    Na3PO4 + 3AgNO3 ( Ag3PO4  + 3NaNO3

    
    Gốc clorua
    AgNO3, Pb(NO3)2
    Tạo kết tủa trắng AgCl(, PbCl2( từ từ hoá đen ngoài ánh sáng
    HCl + AgNO3 ( AgCl  + HNO3
    2NaCl + Pb(NO3)2 ( PbCl2  + 2NaNO3
    
    Muối sunfua
    - Axit,
    - Pb(NO3)2
    -CuCl2
    - Tạo khí mùi trứng thối H2S(
    - Tạo kết tủa đen PbS (
    - Tạo kết tủa đen CuS (
    Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S
    Na2S + Pb(NO3)2  PbS+ 2NaNO3
    
    Muối sắt (II)
    NaOH




    NaOH
    Tạo kết tủa trắng xanh Fe(OH)2(, sau đó bị hoá nâu đỏ ngoài không khí Fe(OH)3 (
    FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3 
    
    Muối sắt (III)
    
    Tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe(OH)3(
    FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
    
    Muối Ca(II), Mg(II)
    
    Tạo kết tủa trắng Mg(OH)2 (
    MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl
    
    Muối Cu(II)
    
    Tạo kết tủa xanh lam Cu(OH)2(
    Cu(NO3)2 +2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaNO3
    
    Muối Al (III) Muối Zn(II)
    
    Tạo kết tủa trắng Al(OH)3(, tan trong NaOH dư
    AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl
    Al(OH)3 + NaOH (dư)  NaAlO2 + 2H2O
    
     Nhóm hiđroxit và gốc axit
    Hiđro và các kim loại
    
    
    H
    I
    K
    I
    Na
    I
    Ag
    I
    Mg
    II
    Ca
    II
    Ba
    II
    Zn
    II
    Hg
    II
    Pb
    II
    Cu
    II
    Fe
    II
    Fe
    III
    Al
    III
    
    - OH (hidroxit)
    
    t
    t
    -
    k
    i
    trắng
    t
    k
    trắng
    -
    k
    k
    xanh l
    k
    tr x
    k
    n đỏ
    k
    trắng
    
    - Cl (clorua)
    t/b
    t
    t
    k
    trắng
    t
    t
    t
    t
    t
    i
    t
    xanh
    t
    lục n
    t
    t
    
    - NO3 (nitrat)
    t/b
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    xanh
    t
    t
    t
    
    - CH3COO (axetat)
    t/b
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    t
    -
    t
    
    = S (sunfua)
    t/b
    t
    t
    k
    đen
    -
    t
    t
    k
    k
    k
    đen
    k
    đen
    k
    đen
    k
    -
    
    = SO3 (sunfit)
    t/b
    t
    t
    k
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TRANG TIN TỨC